instroke
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cú đột quỵ hướng vào trong; cụ thể, trong động cơ hơi nước hoặc động cơ khác, một hành trình trong đó pít-tông chuyển động ra xa trục khuỷudanh từAn inward stroke; specifically, in a steam engine or other engine, a stroke in which the piston is moving away from the crankshaft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instrokeDạng gốc (base form)
- instrokesSố nhiều (plural)