Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
institutional structure
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ɪ
n
.
s
t
ɪ
ˈ
t
j
u
.
ʃ
ə
.
n
ə
l
ˈ
s
t
ɹ
ʌ
k
tʃ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Cấu trúc thể chế, tổ chức hệ thống
danh từ
the arrangement of institutions within a system
Ví dụ
The
institutional
structure
of
the
university
influences
research
funding
.
Cấu trúc thể chế của trường đại học ảnh hưởng đến nguồn tài trợ nghiên cứu.
AI
1
Cấu trúc thể chế
1
Cấu trúc thể chế
1
Cấu trúc thể chế