Dịch

institutional structure

danh từ (noun)
US/ˌɪn.stɪˈtju.ʃə.nəl ˈstɹʌktʃɚ/

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc thể chế, tổ chức hệ thốngdanh từthe arrangement of institutions within a system

Ví dụ

  • .Cấu trúc thể chế của trường đại học ảnh hưởng đến nguồn tài trợ nghiên cứu.

AI