Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
institutional context
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
ɪ
n
.
s
t
ɪ
ˈ
t
j
uː
.
ʃ
ə
.
n
ə
l
ˈ
k
ɒ
n
.
t
ɛ
k
s
t
/
US
/ˌ
ɪ
n
.
s
t
ɪ
ˈ
t
j
u
.
ʃ
ə
.
n
ə
l
ˈ
k
ɑ
n
.
t
ɛ
k
s
t
/
Nghĩa chính
1
Bối cảnh thể chế, môi trường tổ chức
danh từ
setting within an organization or system
Ví dụ
Policies
must
be
evaluated
within
the
institutional
context
of
each
country
.
Chính sách cần được đánh giá trong bối cảnh thể chế của mỗi quốc gia.
AI
1
Bối cảnh thể chế
1
Bối cảnh thể chế
1
Bối cảnh thể chế