Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
institutional arrangement
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ɪ
n
.
s
t
ɪ
ˈ
t
j
u
.
ʃ
ə
.
n
ə
l
ɚˈ
eɪ
n
dʒ
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Cấu trúc thể chế, sắp xếp tổ chức
danh từ
organized structure or system within an institution
Ví dụ
The
new
policy
reflects
an
institutional
arrangement
for
better
governance
.
Chính sách mới phản ánh một cấu trúc thể chế để quản trị tốt hơn
AI
1
Cấu trúc thể chế
1
Cấu trúc thể chế
1
Cấu trúc thể chế