Dịch

institutional arrangement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc thể chế, sắp xếp tổ chứcdanh từorganized structure or system within an institution

Ví dụ

  • .Chính sách mới phản ánh một cấu trúc thể chế để quản trị tốt hơn

AI