Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
instilling
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình mà một cái gì đó được thấm nhuần
danh từ
The process by which something is instilled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
instilling
Dạng gốc
(base form)
instilling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Instilling
values
is
crucial
.
Instilling
the
love
of
reading
in
one's
child
is
the
best
gift
any
parent
can
give
.
Instilling
values
is
essential
.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
instilling
instill
Hun đúc, truyền thụ
động từ
instill
ator
Người truyền cảm hứng
danh từ
instill
ment
Hành động thấm nhuần
danh từ
instill
ation
Hành động thấm nhuần
danh từ
AI
1
Quá trình mà một cái gì đó được thấm nhuần
1
Quá trình mà một cái gì đó được thấm nhuần
1
Quá trình mà một cái gì đó được thấm nhuần