Dịch

instillation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động thấm nhuầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of instilling.
  2. Đó là những gì được thấm nhuầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is instilled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instillationDạng gốc (base form)
  2. instillationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

instillation abortiondanh từMột phương pháp phá thai hiếm gặp được thực hiện bằng cách tiêm dung dịch vào tử cung

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinstillation
  2. từ tiếng Latinhinstillatio

AI