instillation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động thấm nhuầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of instilling.
- Đó là những gì được thấm nhuầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is instilled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instillationDạng gốc (base form)
- instillationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| instillation abortiondanh từ | danh từ | Một phương pháp phá thai hiếm gặp được thực hiện bằng cách tiêm dung dịch vào tử cung |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinstillation
- từ tiếng Latinhinstillatio
Họ từ (word family)
cùng gốc instillationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha