Dịch

insofar

C1trạng từ (adverb)
UK/ɪn.səˈfɑː(ɹ)/US/ɪn.soʊˈfɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đến mức độ đó, tới mứctrạng từkhông so sánh (not comparable)To such a degree or extent.
  2. Trong chừng mựctrạng từkhông so sánh (not comparable)Insofar as.

Cụm từ (phrase)

insofar asliên từĐến mức đó

Ví dụ

  • , .Kế hoạch đã thành công, trong chừng mực nó giúp tiết kiệm tiền.
  • .Sami có mức lương tốt xét trong phạm vi là một cảnh sát.
  • , .Sự nghiệp chỉ quan trọng với anh ta trong chừng mực nó giúp anh ta kiếm tiền, và tiền bạc thì cần thiết cho nhiều điều quan trọng và thú vị khác trong cuộc sống.

AI