Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
insiderdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là người trong cuộc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The status of being an insider.
Nguồn gốc
(etymology)
insider
+
-dom
Ví dụ
The
two
senators
have
been
tripping
over
each
other
to
distance
themselves
from
the
taint
of
Beltway
insiderdom
.
AI
1
Tình trạng là người trong cuộc
1
Tình trạng là người trong cuộc
1
Tình trạng là người trong cuộc