inoccupancy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái không có người ởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having no occupants, the state of being unoccupied.
- Khoảng thời gian mà tài sản không được cho thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time during which a property is not rented.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inoccupancyDạng gốc (base form)
- inoccupanciesSố nhiều (plural)