Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Câu hỏi đuôi phủ định thay thếtừ viết tắtUsed as a replacement for any other negative tag question, irrespective of person, number, or verb. May precede the statement.
- Điểm đánh dấu trong giao tiếptừ viết tắtUsed as a discourse marker.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Từ viết tắt (contraction) 1
Dạng rút gọn của isn't + it
- Contraction of isn't + it.
Họ từ (word family)
cùng gốc innitTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ?Bạn chê bạn gái tôi, phải không?
- , .Tôi thích nhạc pop, ấy mà.
- ?Hôm nay là sinh nhật bạn, phải không?