Dịch

innit

B1từ viết tắt (contraction)
UK/ˈɪn.ɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Câu hỏi đuôi phủ định thay thếtừ viết tắtUsed as a replacement for any other negative tag question, irrespective of person, number, or verb. May precede the statement.
  2. Điểm đánh dấu trong giao tiếptừ viết tắtUsed as a discourse marker.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Từ viết tắt (contraction) 1
Dạng rút gọn của isn't + it
  1. Contraction of isn't + it.

Họ từ (word family)

cùng gốc innit

Ví dụ

  • , ?Bạn chê bạn gái tôi, phải không?
  • , .Tôi thích nhạc pop, ấy mà.
  • ?Hôm nay là sinh nhật bạn, phải không?

AI