inked
C1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có xăm hình, xăm mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a tattoo or tattoos.
Họ từ (word family)
cùng gốc inkedVí dụ
- 25 .Đây là thỏa thuận đầu tiên kiểu này mà hai nước đã ký kết trong hơn 25 năm qua và được xem là bước đột phá trong việc giải quyết vấn đề từng phủ bóng đen lên mối quan hệ vốn dĩ rất khăng khít của họ.
- .Tôi vừa đi xăm hình.
Xuất hiện ở từ khác
- signedđồng nghĩacũng có nghĩa là đã ký bằng mực