Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infringingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như vậy là vi phạm
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
So as to infringe.
Nguồn gốc
(etymology)
infringing
+
-ly
Ví dụ
The
defendant
attempted
to
register
an
infringingly
similar
trademark
.
AI
1
Như vậy là vi phạm
1
Như vậy là vi phạm
1
Như vậy là vi phạm