Dịch

infraconnectivity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết nối với thứ gì đó thấp hơn (vật lý hoặc thứ bậc)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)connectivity with something lower (physically, or hierarchically)
  2. Kết nối với các ô được kết nối khác trong một cụmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)connectivity with other connected cells in a cluster

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infraconnectivityDạng gốc (base form)
  2. infraconnectivitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI