Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infostress
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Căng thẳng do quá tải thông tin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Stress caused by information overload.
Nguồn gốc
(etymology)
info-
+
stress
Ví dụ
If
we
associate
information
load
with
entertaining
challenges
and
the
development
of
our
capacity
,
might
our
infostress
decrease
?
AI
1
Căng thẳng do quá tải thông tin
1
Căng thẳng do quá tải thông tin
1
Căng thẳng do quá tải thông tin