Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infit
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phù hợp nhạy cảm hơn hoặc có trọng lượng thông tin
danh từ
An inlier-sensitive or information-weighted fit
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
infit
Dạng gốc
(base form)
infit
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
infit
of
all
questions
ranged
between
0.7
and
1.3.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
infit
infit
ah
Chính sách của Ai Cập, sau chiến tranh năm 1973, khuyến khích khu vực tư nhân và kích thích đầu tư nước ngoài
danh từ
Từ liên quan
(related word)
outfit
AI
1
Sự phù hợp nhạy cảm hơn hoặc có trọng lượng thông tin
1
Sự phù hợp nhạy cảm hơn hoặc có trọng lượng thông tin
1
Sự phù hợp nhạy cảm hơn hoặc có trọng lượng thông tin