Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
infiltratively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách thâm nhập; bằng sự xâm nhập
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an infiltrative manner; by means of infiltration
Nguồn gốc
(etymology)
infiltrative
+
-ly
AI
1
Một cách thâm nhập
1
Một cách thâm nhập
1
Một cách thâm nhập