Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infestivity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu lễ hội, sự vui vẻ hoặc vui vẻ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A lack of festivity, cheerfulness, or mirth.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
festivity
Ví dụ
Her
days
of
infestivity
were
plainly
ended
,
and
her
days
of
gladness
were
to
begin
.
May
Week
.
. . .
As
in
every
year
,
that
infamous
week
was
dragging
its
boorish
heels
with
remarkable
infestivity
.
AI
1
Thiếu lễ hội
1
Thiếu lễ hội
1
Thiếu lễ hội