Dịch

infantilism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phụ thuộc về mặt cảm xúc vào việc được đối xử như một đứa trẻ sơ sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)An emotional dependency on being treated as an infant.
  2. Ngoại hình giống (của) một đứa trẻ sơ sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)An appearance like (that of) an infant.
  3. Tình trạng paraphilia dựa trên việc hành động như một em bé hoặc trẻ mới biết đi, đôi khi liên quan đến việc được quấn tãdanh từkhông đếm được (uncountable)A paraphilia based on acting like a baby or toddler, sometimes involving being diapered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infantilismDạng gốc (base form)
  2. infantilismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI