Dịch

inextricably

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽtrạng từIn an inextricable manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inextricablyDạng gốc (base form)
  2. more inextricablySo sánh hơn (comparative)
  3. most inextricablySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inextricably linkedGắn liền không thể tách rời

Ví dụ

  • , , , , .Tuy nhiên, hạnh phúc và đau khổ trên trái đất này hòa quyện chặt chẽ đến mức may mắn, ba lần may mắn, lại có những mối ràng buộc như vậy để cắt đứt.
  • .
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc inextricably

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI