Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inexpectable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được mong đợi hoặc dự đoán
tính từ
Not to be expected or anticipated.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
expectable
Ví dụ
What
loud
cries
did
beat
on
all
sides
of
the
gates
of
heaven
!
and
with
what
inexpectable
,
unconceivable
mercies
were
they
answered
!
AI
1
Không được mong đợi hoặc dự đoán
1
Không được mong đợi hoặc dự đoán
1
Không được mong đợi hoặc dự đoán