Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inertially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách quán tính
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an inertial manner
2
Bằng quán tính (hoặc lực quán tính)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of inertia (or inertial forces)
Nguồn gốc
(etymology)
inertial
+
-ly
AI
1
Theo cách quán tính
2
Bằng quán tính (hoặc lực quán tính)
1
Theo cách quán tính
2
Bằng quán tính (hoặc lực quán tính)
1
Theo cách quán tính
2
Bằng quán tính (hoặc lực quán tính)