Dịch

inertial mass

danh từ (noun)
UK/ɪˈnɜː.ʃəl ˈmɑːs/US/ɪˈnɝ.ʃəl ˈmæs/

Nghĩa chính

  1. Khối lượng của một vật được đo bằng khả năng chống lại sự gia tốc của một lực tác dụng; nó bằng khối lượng hấp dẫn của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mass of an object measured as its resistance to being accelerated by an applied force; it is equal to its gravitational mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inertial massDạng gốc (base form)
  2. inertial massesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI