Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ineloquence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không hùng hồn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being ineloquent.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
eloquence
Ví dụ
Specimens
of
the
genre
share
a
low-key
naturalism
,
low-fi
production
values
and
a
stream
of
low-volume
chatter
often
perceived
as
ineloquence
.
AI
1
Sự không hùng hồn
1
Sự không hùng hồn
1
Sự không hùng hồn