Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ineffectible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hiệu quả; không thể thực hiện được
tính từ
ineffectual; impracticable
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
effectible
Ví dụ
There
he
,
in
an
ineffectible
manner
,
communicates
himself
to
blessed
spirits
,
both
angels
and
men
;
and
that
very
vision
is
no
less
to
them
than
beatifical
.
AI
1
Không hiệu quả
1
Không hiệu quả
1
Không hiệu quả