indwelling
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nơi ở bên trong, đặc biệt là nơi ở hoặc nơi cư trú trong tâm trí hoặc tâm hồndanh từA dwelling within, especially lodgement or habitation in the mind or soul.
- Được cấy vào cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)implanted within the body
- Tồn tại như một nguyên tắc bên trong; vốn cótính từkhông so sánh (not comparable)existing as an inner principle; inherent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indwellingDạng gốc (base form)
- indwellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indwelling catheterdanh từ | danh từ | Ống thông được để lại bên trong cơ thể, tạm thời hoặc vĩnh viễn |