Dịch

indwelling

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nơi ở bên trong, đặc biệt là nơi ở hoặc nơi cư trú trong tâm trí hoặc tâm hồndanh từA dwelling within, especially lodgement or habitation in the mind or soul.
  2. Được cấy vào cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)implanted within the body
  3. Tồn tại như một nguyên tắc bên trong; vốn cótính từkhông so sánh (not comparable)existing as an inner principle; inherent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indwellingDạng gốc (base form)
  2. indwellingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

indwelling catheterdanh từỐng thông được để lại bên trong cơ thể, tạm thời hoặc vĩnh viễn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

in-dwelling

  1. từ tiếng Anh trung đạiindwelling
tính từ

in-dwelling

Ví dụ

AI