Nghĩa chính
- Được chiều chuộng, được nuông chiềutính từHaving had all desires, wishes, and whims granted; having been brought up lavishly, wanting for nothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indulgedDạng gốc (base form)
- more indulgedSo sánh hơn (comparative)
- most indulgedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- 1765, `' , , [.]Đến năm 1765, Richard "Dickie" Tattersall, kẻ phiêu lưu lãng mạn một cách ngớ ngẩn và là người con được nuông chiều hết mực của một điền chủ giàu có khủng khiếp ở Yorkshire, đang tràn ngập lòng biết ơn.
- .Cô ấy nổi cơn thịnh nộ.
- .Cô ấy thỏa mãn sở thích đọc sách của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc indulgedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha