Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh nhẹ, trạng thái không ổndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mild illness, the state of being indisposed.
- Trạng thái không sẵn sàng làm việc gì đó; không ưa; sự không sẵn lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of not being disposed to do something; disinclination; unwillingness.
- Tâm trạng hoặc tính cách tồi tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bad mood or disposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indispositionDạng gốc (base form)
- indispositionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kinh nguyệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kinh nguyệt, trạng thái kinh nguyệtPeriod, menstrual state.
Ví dụ
- , .
- , […]
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc indispositionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiindisposicioun
- từ tiếng Pháp trung đạiindisposicion