Dịch

indisposition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bệnh nhẹ, trạng thái không ổndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mild illness, the state of being indisposed.
  2. Trạng thái không sẵn sàng làm việc gì đó; không ưa; sự không sẵn lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of not being disposed to do something; disinclination; unwillingness.
  3. Tâm trạng hoặc tính cách tồi tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bad mood or disposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indispositionDạng gốc (base form)
  2. indispositionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kinh nguyệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kinh nguyệt, trạng thái kinh nguyệtPeriod, menstrual state.

Ví dụ

  • , .
  • , […]
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiindisposicioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiindisposicion

AI