indirection
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình gián tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indirect action or process.
- Thiếu định hướng; sự lệch lạc hoặc sự vô mục đíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of direction; deviousness or aimlessness.
- Sử dụng một biến hoặc đối tượng thông qua địa chỉ của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Use of a variable or object through its address.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indirectionDạng gốc (base form)
- indirectionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- bằng cái thói quanh co
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha