Dịch

indirection

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình gián tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indirect action or process.
  2. Thiếu định hướng; sự lệch lạc hoặc sự vô mục đíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of direction; deviousness or aimlessness.
  3. Sử dụng một biến hoặc đối tượng thông qua địa chỉ của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Use of a variable or object through its address.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indirectionDạng gốc (base form)
  2. indirectionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • bằng cái thói quanh co

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI