indignatio
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần kết thúc bài phát biểu nhằm khơi dậy cảm xúc tiêu cực đối với bị cáo hoặc đối thủ cũng như các hành động hoặc đề xuất đang được đề cậpdanh từkhông đếm được (uncountable)A closing of a speech intended to arouse negative emotion toward an accused or an opponent and the actions or proposal at issue.
Họ từ (word family)
cùng gốc indignatioNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhindignātiō
Cùng gốc (doublet)indignation