Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
indicative planning
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
n
ˈ
d
ɪ
k
.
ə
.
t
ɪ
v
ˈ
p
l
æ
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Kế hoạch hóa chỉ dẫn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of economic planning based on imperfect information, employing grants, subsidies and other influences but not imposing mandatory quotas.
AI
1
Kế hoạch hóa chỉ dẫn
1
Kế hoạch hóa chỉ dẫn
1
Kế hoạch hóa chỉ dẫn