Dịch

independent state

danh từ (noun)
US/ˌɪndɪˈpɛndənt ˈsteɪt/

Nghĩa chính

  1. Nhà nước độc lập, quốc gia tự chủdanh từa nation that governs itself without external control

Cụm từ (phrase)

Independent State of Samoadanh từ riêngTên chính thức của Samoa: một quốc đảo ở Polynesia
Independent State of Papua New Guineadanh từ riêngTên chính thức của Papua New Guinea: một quốc đảo ở Châu Đại Dương

Ví dụ

  • 1992.Nhà nước độc lập đã soạn thảo hiến pháp của mình vào năm 1992.

AI