Nghĩa chính
- Mạo từ bất định, mạo từ không xác định, mạo từ không hạn địnhdanh từA word preceding a noun to indicate that the noun refers to any member of the class of objects named by the noun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indefinite articleDạng gốc (base form)
- indefinite articlesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , [.]Đối với mạo từ bất định, chúng ta phải lưu ý dạng số nhiều với đuôi i, do ảnh hưởng từ dạng số nhiều li của mạo từ xác định.
- .Mạo từ bất định được dùng trước danh từ đếm được.
- , "" "", , "", "", "".Mạo từ bất định tiếng Anh, "a" hoặc "an", được dùng thường xuyên hơn so với mạo từ bất định tiếng Ý, "un", "uno", "una".
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- articlekết hợpmạo từ không xác định