Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
incusely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ngấm ngầm
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an incuse manner.
Nguồn gốc
(etymology)
incuse
+
-ly
Ví dụ
an
image
incusely
inscribed
on
a
coin
AI
1
Một cách ngấm ngầm
1
Một cách ngấm ngầm
1
Một cách ngấm ngầm