Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inculcator
danh từ
(noun)
/ˈ
ɪ
ŋ
k
ə
l
ˌ
k
eɪ
t
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Xem inculcate
danh từ
One who inculcates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
inculcator
Dạng gốc
(base form)
inculcator
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inculcator
inculcator
y
Để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)
tính từ
Ví dụ
Des
Cartes
himself
,
who
has
been
the
greatest
example
and
inculcator
of
this
suspension
[…]
AI
1
Xem inculcate
1
Xem inculcate
1
Xem inculcate