Nghĩa chính
- Ác mộng, quỷ đèdanh từAn evil spirit supposed to oppress people while asleep, especially to have sex with women as they sleep.
- Bóng đèdanh từA feeling of oppression during sleep, sleep paralysis; night terrors, a nightmare.
- Gánh nặng, nỗi ám ảnhdanh từAny oppressive thing or person; a burden.
- Loài côn trùng ký sinhdanh từOne of various of parasitic insects, especially subfamily Aphidiinae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- incubusDạng gốc (base form)
- incubusesSố nhiều (plural)
- incubi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnincubus
- từ tiếng Latinhincubō“nightmare, one who lies down on the sleeper”
Ví dụ
- , Louis's .Các quan niệm về đức hạnh công dân lúc đó đang thay đổi, theo những cách biến những thói hư tật xấu bị cáo buộc của Louis thành gánh nặng cho chế độ quân chủ.
- .Phía trước chúng tôi, màn khói thấp của Leeds và những vệ tinh ảm đạm của nó bao trùm lên vùng đất như một nỗi ám ảnh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha