Dịch

increasingly common

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngày càng phổ biến, ngày càng thường gặptính từbecoming more frequent

Cụm từ (phrase)

increasingly commonplaceNgày càng phổ biến

Ví dụ

  • .Làm việc từ xa ngày càng phổ biến trong nhiều ngành.

AI