Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
increasingly common
tính từ
(adjective)
US
/
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
ɪ
ŋ
l
i
ˈ
k
ɑ
.
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Ngày càng phổ biến, ngày càng thường gặp
tính từ
becoming more frequent
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
increasingly commonplace
Ngày càng phổ biến
Ví dụ
Remote
work
has
become
increasingly
common
in
many
industries
.
Làm việc từ xa ngày càng phổ biến trong nhiều ngành.
AI
1
Ngày càng phổ biến
1
Ngày càng phổ biến
1
Ngày càng phổ biến