Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
increasing interest
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
ɪ
ŋ
ˈ
ɪ
n
.
t
ɹɛ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Sự quan tâm ngày càng tăng, sự hứng thú tăng lên
danh từ
growing curiosity or concern
Ví dụ
There
is
increasing
interest
in
renewable
energy
.
Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với năng lượng tái tạo
AI
1
Sự quan tâm ngày càng tăng
1
Sự quan tâm ngày càng tăng
1
Sự quan tâm ngày càng tăng