Dịch

increasing interest

danh từ (noun)
US/ˌɪnˈkɹisɪŋ ˈɪn.tɹɛst/

Nghĩa chính

  1. Sự quan tâm ngày càng tăng, sự hứng thú tăng lêndanh từgrowing curiosity or concern

Ví dụ

  • .Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với năng lượng tái tạo

AI