Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
increased production
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
iː
s
t
p
ɹ
ə
ˈ
d
ʌ
k
ʃ
n
̩/
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
t
p
ɹ
ə
ˈ
d
ʌ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sản lượng tăng, sản xuất tăng
danh từ
higher amount of goods or output
Ví dụ
The
company
reported
increased
production
after
the
new
machinery
was
installed
.
Công ty báo cáo sản lượng tăng sau khi lắp đặt máy móc mới.
AI
1
Sản lượng tăng
1
Sản lượng tăng
1
Sản lượng tăng