Dịch

increased number

danh từ (noun)
UK/ɪnˈkɹiːst ˈnʌmə/US/ˌɪnˈkɹist ˈnʌmbɚ/

Nghĩa chính

  1. Số tăng, số lớn hơndanh từa larger count than before

Ví dụ

  • .Mùa hè này có số khách du lịch tăng lên.

AI