Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
increased number
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
iː
s
t
ˈ
n
ʌ
m
ə
/
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
t
ˈ
n
ʌ
m
b
ɚ/
Nghĩa chính
1
Số tăng, số lớn hơn
danh từ
a larger count than before
Ví dụ
There
is
an
increased
number
of
tourists
this
summer
.
Mùa hè này có số khách du lịch tăng lên.
AI
1
Số tăng
1
Số tăng
1
Số tăng