Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
increased level
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
t
ˈ
l
ɛ
v
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Mức tăng, mức độ tăng
danh từ
a higher amount or degree
Ví dụ
The
medication
caused
an
increased
level
of
blood
pressure
.
Thuốc đã gây mức độ tăng huyết áp.
AI
1
Mức tăng
1
Mức tăng
1
Mức tăng