Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
increase by something
US
/ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
b
aɪ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tăng thêm bao nhiêu
Ví dụ
House
prices
increased
by
ten
percent
this
year
.
Giá nhà đã tăng thêm mười phần trăm trong năm nay.
Xuất hiện ở từ khác
increase
kết hợp
tăng thêm bao nhiêu
AI
1
Tăng thêm bao nhiêu
1
Tăng thêm bao nhiêu
1
Tăng thêm bao nhiêu