Dịch

inconsumable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể tiêu thụ, lãng phí hoặc sử dụng vào mục đích sử dụng thông thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being consumed, wasted, or spent by normal use.
  2. Không thể bị tiêu diệt bởi bất kỳ lực hoặc hành động phá hoại hoặc vô hiệu hóa nào; không thể phá hủy; kiên trìtính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being consumed by any destructive or neutralizing force or act; indestructable; persistent.
  3. Cái đó người ta không thể tiêu thụ; không thể sử dụng đượctính từkhông so sánh (not comparable)That one cannot consume; unusable.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , ; , , ,
  • , , , , , , , rain-fed , , , , .
  • , .

AI