inconsumable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể tiêu thụ, lãng phí hoặc sử dụng vào mục đích sử dụng thông thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being consumed, wasted, or spent by normal use.
- Không thể bị tiêu diệt bởi bất kỳ lực hoặc hành động phá hoại hoặc vô hiệu hóa nào; không thể phá hủy; kiên trìtính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being consumed by any destructive or neutralizing force or act; indestructable; persistent.
- Cái đó người ta không thể tiêu thụ; không thể sử dụng đượctính từkhông so sánh (not comparable)That one cannot consume; unusable.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , ; , , ,
- , , , , , , , rain-fed , , , , .
- , .