Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
incompatible with life
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
ɪ
n
k
ə
m
ˈ
p
æ
t
ə
b
ə
l
w
ɪ
θ
ˈ
l
aɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Đáng chết, chí mạng
tính từ
Lethal, fatal.
Ví dụ
injuries
incompatible
with
life
AI
1
Đáng chết
1
Đáng chết
1
Đáng chết