incoercible
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không bị ép buộc; không có khả năng bị ép buộc hoặc ép buộctính từNot to be coerced; incapable of being compelled or forced.
- Không có khả năng bị khử thành dạng lỏng bằng áp suấttính từNot capable of being reduced to liquid form by pressure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incoercibleDạng gốc (base form)
- more incoercibleSo sánh hơn (comparative)
- most incoercibleSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không thể bị giới hạn hoặc loại trừ khỏi các bình chứa
- Không thể bị giới hạn hoặc loại trừ khỏi các bình chứa, như chất lỏng, chất khí thông thường, v.v; nói về nhiệt, ánh sáng, điệnThat cannot be confined in, or excluded from, vessels, like ordinary fluids, gases, etc.; said of heat, light, electricity, etc.