Dịch

incoercible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không bị ép buộc; không có khả năng bị ép buộc hoặc ép buộctính từNot to be coerced; incapable of being compelled or forced.
  2. Không có khả năng bị khử thành dạng lỏng bằng áp suấttính từNot capable of being reduced to liquid form by pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incoercibleDạng gốc (base form)
  2. more incoercibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most incoercibleSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không thể bị giới hạn hoặc loại trừ khỏi các bình chứa
  1. Không thể bị giới hạn hoặc loại trừ khỏi các bình chứa, như chất lỏng, chất khí thông thường, v.v; nói về nhiệt, ánh sáng, điệnThat cannot be confined in, or excluded from, vessels, like ordinary fluids, gases, etc.; said of heat, light, electricity, etc.

Nguồn gốc (etymology)

AI