incienso
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây bụi sa mạc (Encelia farinosa) tạo ra một loại nhựa có mùi thơm khi đốt cháydanh từkhông đếm được (uncountable)A desert shrub (Encelia farinosa) producing a resin that emits a fragrant odor when burned.
- Cách viết né bộ lọc của incestdanh từkhông đếm được (uncountable)Filter-avoidance spelling of incest.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaincienso
Cùng gốc (doublet)incense