Dịch

incienso

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây bụi sa mạc (Encelia farinosa) tạo ra một loại nhựa có mùi thơm khi đốt cháydanh từkhông đếm được (uncountable)A desert shrub (Encelia farinosa) producing a resin that emits a fragrant odor when burned.
  2. Cách viết né bộ lọc của incestdanh từkhông đếm được (uncountable)Filter-avoidance spelling of incest.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaincienso

Cùng gốc (doublet)incense

AI