inbursting
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bùng nổ hoặc hướng vào trongtính từkhông so sánh (not comparable)Bursting in or inward.
- Sự bùng nổ hoặc hướng vào trongdanh từA bursting in or inward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inburstingDạng gốc (base form)
- inburstingsSố nhiều (plural)