Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inarguable
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không thể câi được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not arguable; certain, incontestable or incontrovertible.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unarguable
indisputable
unchallengeable
Trái nghĩa
arguable
Ví dụ
To
polarize
,
and
indeed
,
to
artificially
distinguish
between
the
secular
and
the
religious
is
to
dismiss
the
inarguable
Judeo-Christian
foundation
of
contemporary
secular
institutions
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inarguable
inarguabl
y
Chắc chắn; không có khả năng tranh luận hoặc tranh luận
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
arguable
AI
1
Không thể câi được
1
Không thể câi được
1
Không thể câi được