in-service
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Diễn ra khi một người là nhân viêntính từkhông so sánh (not comparable)Taking place when one is an employee.
- Liên quan đến hoặc là nhân viên toàn thời gian]tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or being a full-time] employee.
- Đào tạo hoặc giáo dục (ai đó) trong khi họ đang làm việc; đào tạo tại chỗ chođộng từngoại động từ (transitive)To train or educate (someone) while they are working; to give on-the-job training to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- in-serviceNguyên thể (infinitive)
- in-servicesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- in-servicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- in-servicingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| INSET daydanh từ | danh từ | Ngày trong học kỳ mà học sinh không đến trường nhưng nhân viên tham gia đào tạo hoặc hoàn thành các công việc hành chính |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- lớp đào tạo tại chức
- , , peer-educators.
- .