Dịch

in-service

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Diễn ra khi một người là nhân viêntính từkhông so sánh (not comparable)Taking place when one is an employee.
  2. Liên quan đến hoặc là nhân viên toàn thời gian]tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or being a full-time] employee.
  3. Đào tạo hoặc giáo dục (ai đó) trong khi họ đang làm việc; đào tạo tại chỗ chođộng từngoại động từ (transitive)To train or educate (someone) while they are working; to give on-the-job training to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. in-serviceNguyên thể (infinitive)
  2. in-servicesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. in-servicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. in-servicingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

INSET daydanh từNgày trong học kỳ mà học sinh không đến trường nhưng nhân viên tham gia đào tạo hoặc hoàn thành các công việc hành chính

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • lớp đào tạo tại chức
  • , , peer-educators.
  • .

AI