in-person
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Với cơ thể và sự hiện diện vật lý của chính mình; trực tiếptính từkhông so sánh (not comparable)With one's own body and physical presence; directly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- personalđồng nghĩatrực tiếp gặp mặt ngoài đời
Ví dụ
- .
- , , .
- .