Dịch

in tune

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈtuːn/US/ɪn ˈtun/

Nghĩa chính

  1. Đúng tông, chuẩn nốtcụm giới từHaving the correct musical pitch.
  2. Trong một mối quan hệ hiểu biết (với cái gì đó hoặc ai đó)cụm giới từđi với withIn an understanding relationship (with something or someone).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

sing in tuneHát đúng tông

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

AI