Nghĩa chính
- Đúng tông, chuẩn nốtcụm giới từHaving the correct musical pitch.
- Trong một mối quan hệ hiểu biết (với cái gì đó hoặc ai đó)cụm giới từđi với withIn an understanding relationship (with something or someone).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sing in tune | Hát đúng tông |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .
- .
- .